tong-hop-dong-ho-orient-nam-nu-chinh-hang-co-day-da-2

Những thuật ngữ về đồng hồ có thể bạn chưa biết

Để có thêm những hiểu biết về kiến thức đồng hồ, trước tiên các anh em cần phải tiếp nhận những thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến đồng hồ. Sau đây là từ điển theo bảng chữ cái cho bạn tham khảo:

  1. A:
  • ATM: đây là ký hiệu cho đơn vị đo lường áp lực, viết tắt 1 đơn vị áp suất khí quyển. Đồng hồ đeo tay sử dụng đơn vị này để biểu thị khả năng chống nước ở điều kiện lý tưởng.
  • Anti-magnetic Watches: tên cho sản phẩm đồng hồ chống từ, dạng đồng hồ không hoặc ít chịu ảnh hưởng của từ trường. Dạng đồng hồ đeo tay này thường sử dụng hộp kim niken không từ tính cho loxo quả lắc.
  • Annual Calenadar: Đồng hồ hiển thị thứ, ngày, tháng và năm. Tự động điều chỉnh cho tháng ngắn và dài. Chúng ta chỉ cần thiết lặp 1 lần trong năm, từ cuối tháng 2 đến mùng 1 tháng 3.
  • Automatic Watch: Dạng đồng hồ tự động, đồng hồ được lên dây cót nhờ sự chuyển động cánh tay của người đeo. Dựa theo nguyên tắc lực hút của trái đất, rotor xoay và truyền năng lượng cho lò xo theo một cơ chế thích hợp.

328

  1. B:
  • Bezel: là một vòng đệm gắn vào mặt đồng hồ đeo tay.
  • Bracelet: Dây đeo đồng hồ.
  • Buckle: Khóa dây thường gắn vào vỏ của đồng hồ, khóa này liên kết hai phần dây da của cổ tay đồng hồ.
  1. C:
  • Calibre: Dung để chỉ đặc tính riêng của đồng hồ, đi sau chữ Calibre là những dãy số để chỉ cụ thể loại máy nào và đi trước chữ Calibre là thương hiệu của đồng hồ.

1451443752_dsc_0251

  • Case: Vỏ ngoài của đồng hồ.
  • Case back: nắp lưng/đáy của đồng hồ. Cho phép mở ra để can thiệp và bộ máy bên trong của đồng hồ.
  • Chronograph: thiết bị đo thời gian.
  • Chronometer: Là loại đồng hồ có độ chính xác khá cao, được kiểm tra chất lượng bởi COSC.
  • Complication: Đa chức năng, là những chức năng khác của đồng hồ ngoài hiển thị giờ, phút, giây.
  • Crown: Núm vặn của đồng hồ dùng để điều chỉnh đồng hồ.
  • Crystal: là mặt kính của đồng hồ.
  1. D:
  • Daily Rate: Sai số trong ngày, là thuật ngữ để chỉ sự chênh lệch thời gian sau 24 giờ.
  • Dial: Mặt đồng hồ, là mặt số của đồng hồ.
  • Dual Timer: Đồng hồ kép, là một loại đồng hồ đo thời gian địa phương tại thời điểm hiện tại và thời gian ít nhất một múi giờ khác.
  • Diving Watch: Đồng hồ lặn, được thiết kế đặc biệt cho công việc lặn.

ava-dong-ho-orient-star-va-orient-automatic

 

  1. G:
  • Gasket: Là phần được đặt ở các núm bấm, núm nắp, lưng/đáy và mặt kính để tăng khả năng chịu nước của đồng hồ.
  • GMT: Múi giờ, là viết tắt của từ Greenwich Mean Time giờ chuẩn theo múi giờ của Greenwich. Nhiều lúc cũng được dùng như một thuận ngữ để miêu tả đồng hồ hiển thị đồng thời giờ của nhiều nơi trên thế giới.
  • Gold Pating: Lớp mạ vàng, là một lớp vàng được tích tụ bằng điện, độ dày được tính bằng micron.
  1. H:
  • Hand: Kim của đồng hồ.
  • Handwinding: Là chức năng lên dây cót bằng tay của đồng hồ Automatic.
  • Hacking: Là một tính năng khi đồng hồ dừng lại khi bạn giựt chốt đồng hồ để chỉnh giờ và ngày tháng.
  1. J:
  • Jewls: Chân kính, thuật ngữ này dùng để chỉ các vòng bi được thay thế bằng vật liệu đá quý trong đồng hồ.
  1. K:
  • Kinetic: Thuật ngữ dùng để chỉ một loại công nghệ trong đồng hồ sử dụng năng lượng được tích trữ từ việc chuyển hóa từ chuyển động của cánh tay sang năng lượng điện, nạp vào pin sạc và cung cấp cho đồng hồ.
  1. L: 
  • Lugs: Phần tai trên vỏ của đồng hồ để lắp dây.
  • Liminous Hands: Kim dạ vang, là kim hình dáng có khe hở được phủ lớp phát quang để có thể xem được trong đêm.
  1. M:
  • Mainspring: Dây cót, là một bộ phận của máy, nơi giải phóng năng lượng khi bị quấn vào và thực hiện chức năng vận động cơ khí.
  • Mineral Glass: Mặt kính khoáng chất,thực ra là mặt kính thường.
  • Minute Repeater: Một đồng hồ có thể được làm để điểm thời gian theo giờ, theo khắc tức một phần tư giờ, và theo phút, nhờ một cần đẩy hoặc cần trượt, thường nằm bên cạnh vỏ đồng hồ.
  • Moon-phase dial: Chức năng này để theo dõi và hiển thị cácgiai đoạn của tháng âm lịch. Một số đồng hồ còn có cả chức năng tương tự nhưng theo dõi mặt trời
  • Movement: Hệ thống chuyển động máy, động cơ của chiếc đồng hồ.
  1. P:
  • Perpetual calendar: Lịch vạn niên tự động chỉnh ngày vào cuối tháng hoặc năm, đếm năm nhuận, để giữ độ chính xác của lịch
  • Power reserve: Chỉ việc năng lượng dự trữ. Đồng hồ cơ hoặc tự động thường tích trữ năng lượng tối đa 36 tiếng.

xbx1412693601

  1. Q:
  • Quartz Movement: là loại đồng hồ có cơ chế sinh công nhờ tinh thể của thạch anh.
  1. R:
  • Rotor: Là một bộ phận xoay quanh trục có hình bán trụ và không cân bằng đặt trong đồng hồ cơ. Bộ phận này chuyển động nhờ chuyển động của người đeo để lên dây cho lò xo chính thông qua một hệ thống bánh răng và trục đứng.
  1. S:
  • Shock resistance: Thuật ngữ đề cập đến độ bền của vỏ đồng hồ,khả năng bảo vệ máy và những vấn đề khác.
  • Skeleton Watch :Là loại đồng hồ lộ máy, cho phép nhìn thấy các bộ phận chính của đồng hồ, từ cả mặt trước và sau.
  • Stainless Steel(Thép không gỉ): Có nhiều loại thép không gỉ nhưng thường chứa crôm với tỉ lệ cao. Thép không gỉ chống lại sự ăn mòn của axit hữu cơ, các axit khoáng chất yếu và sự ôxi hóa của không khí.
  • Strap:Là dây đồng hồ làm bằng da, lụa, nhựa tổng hợp hoặc kim loại gắn vào vỏ đồng hồ.
  • Sub – dial (Mặt đĩa phụ): Là một mặt đĩa phụ nhỏ được dùng để phục vụ một mục đích nào đó, ví dụ như đo thời gian của giờ hoặc phút đã trôi qua trên đồng hồ hoặc hiển thị ngày.
  • Solar-powered watch: Đồng hồ quartz sử dụng năng lượng mặt trời (có tấm pin mặt trời trên bề mặt) để sạc pin.

pp2

15. T:

  • Tachymeter: là một cơ chế được sử dụng để đo tốc độ di chuyển trên một quãng đường. Kết quả tính toán của cơ chế này được đánh dấu trên vòng bezel ở mặt đồng hồ.
  • Tourbillon: là một thiết kế đặc biệt nhằm giảm thiểu tác động của trọng lực lên một số bộ phận của đồng hồ, nhằm tăng độ chính xác của đồng hồ. Một cơ chế tourbillon đơn giản nhất bao gồm một khung chứa escapement, balance wheelvà hairspring, toàn bộ những bộ phận sẽ xoay liên tục trong 1 cái lồng khi đồng hồ hoạt động, vì vậy giảm được ảnh hưởng của trọng lực so với việc các bộ phận trên đứng cố định như đồng hồ truyền thống.
  1. W:
    • Water Resistant: Là thuật ngữ chỉ khả năng chịu nước của đồng hồ.
    • World time dial (Giờ thế giới): Ám chỉ một vòng bezel hoặc trên mép ngoài của mặt số để cho phép người xem biết giờ trên nhiều múi giờ. Mỗi múi giờ liệt kê một thành phố chính.

Mặc dù chưa thực sự đầy đủ, nhưng nhớ được những thuật ngữ đồng hồ trên đã đủ để bạn có được nền tảng hiểu biết sâu hơn về chức năng, cấu tạo, kiến thức về những chiếc đồng hồ đeo tay. Đó là cách để có thể “chơi” đồng hồ đúng điệu nhất.

Sản phẩm xịt khoáng caudalie 200ml được chiết xuất từ 97% nho hữu cơ cung cấp tới 127% độ ẩm cho da và giúp da chống lão hóa tối đa được coi là "vị cứu tinh cho làn da khô". Đừng bỏ lỡ các sản phẩm chiaki.vn khuyến mãi ngay hôm nay để được mua hàng với giá sốc. Với ưu điểm kích thước nhỏ gọn, phụ kiện đơn giản, có thể sử dụng bằng pin hoặc bằng điện, máy hút sữa medela mini electric chứa đựng những tính năng nhiều bà mẹ mong đợi.